TOYOTA INNOVA

Giá từ: 730.000.000
Khuyến mãi mua xe
TOYOTA INNOVA
  • Giảm tiền mặt trực tiếp lên đến 10 triệu đồng
  • Tặng gói gia hạn bảo hành lên đến 10 năm hoặc 180.000km tùy theo điều kiện nào đến trước
  • Tư vấn trang bị gói quà tặng cao cấp.
  • Tặng phù kiện siêu hấp dẫn: Dán film cách nhiệt, trải sàn simily, Camera hành trình, che mưa...
  • Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm – giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ trả góp đến 100% giá trị xe lãi suất thấp (từ 0.33% – 0.75%)
  • Hỗ trợ nhiều gói vay với các mức lãi suất ưu đãi phù hợp với khách hàng
  • Hỗ trợ các trường hợp đặt biệt hồ sơ xấu, khó vay, không chứng minh thu nhập
  • Trả góp chỉ từ 144 triệu
blank
TOYOTA INNOVA
Giá từ: 730.000.000đ
Trả góp:từ 144.000.000đ

Hỗ trợ mua xe TOYOTA trả góp – Lãi xuất thấp – Hạn mức thời gian vay cao – Hỗ trợ chứng minh thu nhập, chấp nhận làm cả những khách Tỉnh xa.

Tải bảng báo giá lăn bánh và tính lãi trả góp đầy đủ tại đây

    // Tổng Quan TOYOTA INNOVA

    Hình ảnh thực tế xe Toyota Innova Cross 2026

    Giá xe Toyota Innova Cross 2026

    blank

    Innova Cross bán ra với ba lựa chọn động cơ, gồm máy xăng 2.0G, 2.0V và 2.0 Hybrid. Bản động cơ xăng giá từ 730 triệu, bản 2.0 hybrid giá 1.005 tỷ.

    Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng) Lăn bánh
    Innova Cross G 730 Call
    Innova Cross V 825 Call
    Innova Cross Hybrid 960 Call

    // Ngoại Thất TOYOTA INNOVA

    Ngoại hình Innova Cross mới  – Trẻ trung, năng động

    Về tổng thể, thiết kế ngoại thất của Innova Cross mang đậm chất mạnh mẽ của một chiếc SUV. Phần đầu xe gồm cụm lưới tản nhiệt hình lục giác, nối liền với hệ thống đèn trước được trang bị công nghệ Full-led chiếu sáng tối ưu tạo nên diện mạo bề thế đầy sức cuốn hút. Thân xe với các đường gân dập nổi, kết hợp mâm xe hợp kim mạ bạc 5 chấu bắt mắt, kích thước lên tới 18” (phiên bản Hybrid) giúp xe nổi bật hơn trên mọi hành trình.

    Toyota Innova Cross 2026 được phát triển dựa trên nền tảng khung thân liền khối TNGA-C, thay thế cho kết cấu khung gầm rời ở trên thế hệ tiền nhiệm.

    Innova Cross dài 4.755m, rộng 1.850m, cao 1.790m, kích thước của Innova Cross nhỉnh hơn nhóm MPV cỡ nhỏ (Xpander, Veloz Cross, B-RV) nhưng vẫn kém Custin và Carninval. Thiết kế của xe cũng khác biệt hoàn toàn so với thế hệ trước, mang hơi hướng SUV khỏe khoắn hợp thị hiếu khách Việt.

    blank

    // Nội thất TOYOTA INNOVA

    Nội thất Innova Cross – Rộng rãi, thoáng đãng

    blank

    Nội thất Innova Cross thiết kế mới và sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hơn. Màu nội thất nâu hạt dẻ. Ở thế hệ mới, hãng xe Nhật bản cung cấp cấu hình nội thất 7 hoặc 8 chỗ, tương đương với bản HEV và V. Ghế lái nâng cấp lên chỉnh điện thay vì chỉnh cơ như đời cũ. Xe có cửa sổ trời, đèn trang trí trần xe. Cả 2 bản đều được tích hợp lẫy chuyển số sau vô-lăng.

    Đặc biệt, phiên bản Hybrid được trang bị thêm cửa sổ trời toàn cảnh hàng ghế thứ 2 mang phong cách thương gia có độ ngả và đệm chân chỉnh điện, mang lại cảm giác thư giãn cho khách hàng trên mọi hành trình.

    blank

    Innova Cross trang bị màn hình kĩ thuật số 7 inch trên bảng đồng hồ, hiển thị đầy đủ thông tin xe. Màn hình cảm ứng giải trí mới kích thước 10.1 inch, kết nối Apple Carplay và Android Auto. Hệ thống âm thanh 6 loa. Điều hòa tự động một vùng, cửa gió điều hòa hàng ghế sau có thể điều chỉnh. Ngoài ra, xe còn bổ sung tính năng cốp điện.

     

    Tiện nghi – Đáp ứng tốt nhu cầu gia đình.

    Với phiên bản HEV thì hàng ghế thứ 2 là 2 chiếc ghế riêng biệt kiểu thương gia, chỉnh điện 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 có thể trượt lên – xuống giúp cho hành khách di chuyển vào hàng ghế thứ 3 thuận tiện hơn. Innova Cross có chế độ ghế sofa với khả năng gập linh hoạt nâng tầm trải nghiệm, mang đến sự dễ chịu tối ưu, thoải mái cho người ngồi.

    blank

    Khung gầm – Động cơ Toyota Innova Cross 

    blank

    Toyota Innova Cross được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm TNGA mới, khung gầm liền khối, đi liền với hệ dẫn động cầu trước. Đây là điểm thay đổi của Innova thế hệ mới so với phiên bản tiền nhiệm (sử dụng khung gầm rời và dẫn động cầu sau).

    blank

    Về trang bị vận hành, Toyota Innova Cross bản 2.0V được lắp động cơ 4 xi-lanh, dung tích 2.0L, hút khí tự nhiên với công suất cực đại 172 mã lực và mô-men xoắn cực đại 205Nm. Hộp số đi kèm là loại tự động biến thiên vô cấp CVT với công nghệ direct-shift .

    Trong khi đó, Innova Cross bản HEV được trang bị hệ truyền động hybrid với động cơ xăng 2.0L (150 mã lực và 188Nm) cùng mô-tơ điện (111 mã lực và 205Nm), pin Lithium-ion và hộp số vô cấp direct-shift CVT. Cả hai phiên bản động cơ đều đi kèm hệ dẫn động cầu trước thay vì cầu sau như đời cũ.

    Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu thụ nhiên liệu trên đường hỗn hợp của Innova Cross ở mức 7.2 lít/ 100km bản máy xăng và 4.92 lít/ 100 km bản hybrid.

    blank

    // Vận Hành TOYOTA INNOVA

    Dưới nắp capo của Innova là khối động cơ Xăng 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 102 mã lực tại 5600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút.blank

    Toàn bộ sức mạnh được truyền xuống hệ dẫn động cầu sau thông qua hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp.

    Vận hành – Bền bỉ, ổn định

    Innova có khoảng sáng gầm xe 178 mm, thông số này không quá ấn tượng với mức trên 200mm của các đối thủ Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7. Bù lại, xe có độ bám đường tốt hơn, tạo cảm giác an toàn, ổn định trong những pha vào cua.

    Hiệu quả giảm xóc của Innova được đánh giá khá tốt nhờ sử dụng hệ thống treo trước dạng tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng. Treo sau là dạng liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên. Hỗ trợ cùng là bộ lốp dày có thông số 205/65R16.

    Theo công bố từ nhà sản xuất, Innova 2021 có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình đạt 9.6-10.82L/100km.

    //An Toàn TOYOTA INNOVA

    An toàn trên xe Toyota Innova Cross 2026

    blank

    Cùng với phương châm an toàn là trên hết cũng như mong muốn mang lại sự an tâm cho khách hàng của Toyota, Innova Cross được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động Toyota Safety Sense (phiên bản Hybrid) với những tính năng hỗ trợ tối đa cho người lái như: Cảnh báo tiền va chạm (PCS), Cảnh báo lệch làn đường và Hỗ trợ giữ làn đường (LDA & LTA), Đèn chiếu xa tự động, (AHB), Điều khiển hành trình chủ động (DRCC).

    Bên cạnh đó, xe cũng được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn chủ động như hệ thống Cảnh báo điểm mù (BSM) và hệ thống Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) (phiên bản hybrid), Cân bằng điện tử (VSC), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), Cảnh báo áp suất lốp (TPWS), Camera 360, 8 cảm biến đỗ xe và 6 túi khí.

    blank

    // Thông Số TOYOTA INNOVA

    THÔNG SỐ TOYOTA INNOVA

    Tên xe Toyota Innova 2026
    Số chỗ ngồi 08
    Kiểu xe MPV đa dụng
    Xuất xứ Lắp ráp trong nước
    Kích thước DxRxC 4735 x 1830 x 1795 mm
    Chiều dài cơ sở 2750 mm
    Động cơ 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
    Loại nhiên liệu Xăng
    Dung tích công tác 1.998cc
    Dung tích bình nhiên liệu 55 lít
    Công suất cực đại 102 mã lực tại 5600 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút
    Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp
    Hệ dẫn động Cầu sau
    Treo trước/sau Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng/Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
    Trợ lực lái Thuỷ lực
    Cỡ mâm 16 inch
    Khoảng sáng gầm xe 178 mm
    Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 9.6-10.82L/100km

     

    Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
    Kích thước
    Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm) 4.735×1.830×1.795
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.750
    Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.530/1.530 1.540/1.540
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
    Trọng lượng không tải (kg) 1.755 1.700
    Trọng lượng toàn tải (kg) 2.340 2.380 2.330

    Ngoại thất

    Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
    Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED, dạng thấu kính Halogen, phản xạ đa chiều
    Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều
    Đèn chiếu sáng ban ngày Không
    Hệ thống điều khiển đèn tự động Tự động Chỉnh tay
    Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không
    Hệ thống cân bằng góc chiếu Bóng đèn thường
    Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
    Cụm đèn sau Bóng đèn thường
    Đèn báo phanh trên cao LED
    Đèn sương mù trước LED Halogen
    Hệ thống chiếu sáng ban ngày Không
    Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
    Chức năng gập điện Không
    Tích hợp đèn báo rẽ
    Mạ Crôm Không
    Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn
    Chức năng sấy kính sau
    Ăng ten Dạng vây cá
    Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm Cùng màu thân xe
    Cánh hướng gió sau

    Nội thất

    Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2026 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
    Cụm đồng hồ trung tâm Loại đồng hồ Optitron Analog
    Đèn báo chế độ Eco
    Đèn báo hệ thống Hybrid
    Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
    Chức năng báo vị trí cần số Không
    Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2-inch Màn hình đơn sắc
    Tay lái Loại tay lái 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc 3 chấu, urethane, mạ bạc
    Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
    Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
    Trợ lực lái Thủy lực
    Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/đêm
    Ghế Chất liệu Da Nỉ cao cấp Nỉ thường
    Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
    Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
    Ghế thứ 2 Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay Gập 60:40, ngả lưng ghế
    Ghế thứ 3 Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
    Tựa tay hàng ghế thứ hai Không

    Trang bị tiện nghi

    Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
    Cửa gió sau
    Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
    Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động
    Cửa gió sau
    Hệ thống âm thanh Màn hình Màn hình cảm ứng 8 inch, Kết nối điện thoại thông minh Màn hình cảm ứng 7 inch, Kết nối điện thoại thông minh
    Số loa 6
    Cổng kết nối USB
    Kết nối Bluetooth
    Kết nối wifi
    Kết nối điện thoại thông minh
    Chức năng mở cửa thông minh Không
    Chức năng khóa cửa từ xa
    Khóa cửa tự động theo tốc độ
    Cửa sổ điều chỉnh điện Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa Có, một chạm, chống kẹt (phía người lái)
    Chế độ vận hành ECO và POWER
    Hệ thống báo động Không
    Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không

    Trang bị an toàn

    Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
    An toàn chủ động
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
    Hệ thống cân bằng điện tử
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Đèn báo phanh khẩn cấp
    Cảm biến trước 2
    Cảm biến sau 4
    Camera lùi
    An toàn bị động
    Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
    Túi khí bên hông phía trước
    Túi khí rèm
    Túi khí đầu gối người lái
    Dây đai an toàn 3 điểm (7 vị trí) 3 điểm (8 vị trí)

    Động cơ – Hộp số

    Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2026 2.0V 2.0G VENTURER 2.0G 2.0E
    Động cơ xăng
    Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
    Dung tích xy lanh (cc) 1998
    Công suất tối đa kW @ vòng/phút 102/5600
    Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 183/4000
    Dung tích bình nhiên liệu L 55
    Hộp số Tự động 6 cấp Số tay 5 cấp
    Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
    Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
    Vành & lốp xe 215/55R17 205/65R16
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị 12.63 12.67 12.69 14.57
    Ngoài đô thị 8.08 7.8 7.95 8.63
    Kết hợp 9.75 9.6 9.7 10.82

     

    // Hình Ảnh TOYOTA INNOVA